hương lão
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: hương lão+
- (từ cũ; nghĩa cũ) Village elders
- Mời các vị hương lão ra đình
To invite the village elders to come to the communal house
- Mời các vị hương lão ra đình
Lượt xem: 551
Từ vừa tra